XE QUÉT ĐƯƠNG HÚT BỤI 6 KHỐI HINO FG

XE QUÉT HÚT BỤI HINO 6 KHỐIXE QUÉT HÚT BỤI HINO 6 KHỐIXE QUÉT HÚT BỤI HINO 6 KHỐI
  • XE QUÉT HÚT BỤI HINO 6 KHỐI
  • XE QUÉT HÚT BỤI HINO 6 KHỐI
  • XE QUÉT HÚT BỤI HINO 6 KHỐI

XE QUÉT ĐƯƠNG HÚT BỤI 6 KHỐI HINO FG

Mã sản phẩm: XQH 02
XE QUÉT HÚT BỤI HINO 6 KHỐI: XE NỀN HINO MOTOR VIỆT NAM - PHẦN CHUYÊN DỤNG NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC TỪ HÀN QUỐC
ĐỘNG CƠ: HINO J08E UG: LỐP XE: 10.00R20
TỔNG TẢI TRỌNG; 15.100 KG: THỂ TÍCH THÙNG CHỨA: 6 KHỐI

Xe quét đường hút bụi là dòng xe phù hợp với mọi địa hình ở việt nam.

xe quét được tất cả các loại rác

với công nghệ Hàn Quốc mới nhất.

Chúng tôi là nhà nhập khẩu độc quyền các sản phẩm về xe môi trường. 

gửi tới quý khách hàng dòng sản phẩm ưu việt với chi phí thấp nhất

I.                  PHẦN XE

1.GIỚI THIỆU CHUNG VỀ SẢN PHẨM

Loại phương tiện

Xe quét hút bụi đường

Nhà sản xuất

Tổng công ty CONECO + Shinjeong Hàn Quốc

Nước Sản Xuất Phần Chuyên Dụng

Hàn Quốc

Năm Sản xuất

 

2.KÍCH THƯỚC

 

Kích thước bao ngoài

6830 x 2500 x 3280 (mm)

Dung tích bồn chuyên dùng

(6m3)

Công thức bánh xe

4 x 2

Chiều dài cơ sở

4280 mm

3.KHỐI LƯỢNG

 

Khối lượng cho phép chở

4640 kg

Khối lượng toàn bộ

14.470kg

Số chỗ ngồi

03 (kể cả người lái)

Thông số phần xe cơ sở

 

4.ĐỘNG CƠ

 

Model

HINO J08E UG

Loại

Diesel, 4 kỳ, tăng áp, 6 xy lanh, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh

7.684  cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston

112x130 mm

Tỉ số nén

18:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

167/2500

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu

700/1500  (Nm/v/ph)

5.KHUNG XE

 

Li hợp

Một đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số chính

Kiểu: 06 số tiến +01 số l

 

Tỉ số truyền Ở từng tay số

6.HỆ THỐNG LÁI

Cơ cấu lái kiểu trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thủy lực

7.HỆ THỐNG PHANH

 

Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Hệ thống phanh dừng

Kiểu tang trống, tác động lên trục thứ cấp của hộp số

8.HỆ THỐNG TREO

 

Treo trước

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Treo sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

9.CẦU XE

 

Cầu trước

Tiết diện ngang kiểu I

Cầu sau

Kiểu ống

 

Tỉ số truyền: 6.33

10.LỐP XE

Lốp trước/ sau:  10.00R20

Số bánh

Trước : Đơn (02) – Sau (04)

11.CA BIN

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

12.TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

 

Tốc độ tối đa

91.7 Km/h

Khả năng leo dốc

32 %

13.THÔNG SỐ KHÁC

 

Hệ thống điện

24V, 60 Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu

200 L

14.BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT (PTO)

Bộ truyền lực PTO theo xe cơ sở

Kiểu truyền động

Dẫn động bánh răng qua hộp số xe cơ sở

Kiểu điều khiển

Cơ khí, kết hợp với ly hợp đặt trên cabin

Thiết bị của bảng điều khiển

 Trang bị tiêu chuẩn của nhà sản xuất xe cơ sở

II. HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG

Xuất Xứ

Hàn Quốc

Nhà Sản xuất

SHINJEONG

Động cơ

HYUNDAI D4AK-G

Xuất sứ

Hàn Quốc

Loại

Động cơ diesel 4 kì, làm mát bằng nước

Xi lanh

4 xi lanh

Công suất

100 Ps

Dung lượng quạt thổi

200 m3/phút

Chân không

-1000 mmAq

Chất liệu quạt thổi

Inox

Số lượng ống hút

2 (trái/phải)

Kích thước ống hút

640 x 250 mm

Đường kính ống hút

φ250mm

Chất liệu ống hút

Ống nhựa dẻo, có lõi thép

Kích thước vật to nhất có thể hút

80mm x 200mm x 80mm

Hệ thống quét

 

Nguyên lí điều khiển chổi

Điều khiển bởi van ngoài nối với xi lanh và động cơ thủy lực, chổi có thể quay với nhiều vận tốc khác nhau, điều khiển bởi bảng điều khiển đặt trên cabin

Số lượng chổi 2 bên

2 (trái/phải)

Kích thước chổi 2 bên

Ø700mm

Nguyên liệu

Thép

Kích thước chổi quay giữa

1400mm x ø400 mm

Số lượng chổi quay giữa

1

Vòng quay chổi giữa

0-120 vòng/phút

Hoạt động

Sử dụng động cơ thủy lực, quay đồng thời với chổi 2 bên, có thể điều khiển dịch chuyển lên xuống.

Nguyên liệu chổi giữa

Nhựa bền

Thùng chứa rác

 

Thể tích thùng

6 m3

Góc đổ

50 độ

Phương pháp đổ

Sử dụng xi lanh thủy lực nối với bơm thủy lực bằng khớp nối chữ U và PTO

Cấu tạo bên trong

Bao gồm lưới lọc bụi

Hệ thống phun nước

 

Thể tích thùng chứa nước

2200 lít

Nguyên liệu thùng chứa nước

Inox

Lỗ phun nước

Tổng cộng 12 lỗ phun thiết kế ở chổi cạnh, chổi quay giữa và ống hút bụi để ngăn ngừa sự phân tán bụi

Bơm nước

Bơm áp suất, 3 khối

Hệ thống thủy lực

 

Cách chạy bơm thủy lực

Động cơ ngoài

Trích công suất sử dụng PTO

Chiều rộng quét: 2600mm

I.                  PHẦN XE

1.GIỚI THIỆU CHUNG VỀ SẢN PHẨM

Loại phương tiện

Xe quét hút bụi đường

Nhà sản xuất

Tổng công ty CONECO + Shinjeong Hàn Quốc

Nước Sản Xuất Phần Chuyên Dụng

Hàn Quốc

Năm Sản xuất

 

2.KÍCH THƯỚC

 

Kích thước bao ngoài

6830 x 2500 x 3280 (mm)

Dung tích bồn chuyên dùng

(6m3)

Công thức bánh xe

4 x 2

Chiều dài cơ sở

4280 mm

3.KHỐI LƯỢNG

 

Khối lượng cho phép chở

4640 kg

Khối lượng toàn bộ

14.470kg

Số chỗ ngồi

03 (kể cả người lái)

Thông số phần xe cơ sở

 

4.ĐỘNG CƠ

 

Model

HINO J08E UG

Loại

Diesel, 4 kỳ, tăng áp, 6 xy lanh, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh

7.684  cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston

112x130 mm

Tỉ số nén

18:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

167/2500

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu

700/1500  (Nm/v/ph)

5.KHUNG XE

 

Li hợp

Một đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số chính

Kiểu: 06 số tiến +01 số l

 

Tỉ số truyền Ở từng tay số

6.HỆ THỐNG LÁI

Cơ cấu lái kiểu trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thủy lực

7.HỆ THỐNG PHANH

 

Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Hệ thống phanh dừng

Kiểu tang trống, tác động lên trục thứ cấp của hộp số

8.HỆ THỐNG TREO

 

Treo trước

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Treo sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

9.CẦU XE

 

Cầu trước

Tiết diện ngang kiểu I

Cầu sau

Kiểu ống

 

Tỉ số truyền: 6.33

10.LỐP XE

Lốp trước/ sau:  10.00R20

Số bánh

Trước : Đơn (02) – Sau (04)

11.CA BIN

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

12.TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

 

Tốc độ tối đa

91.7 Km/h

Khả năng leo dốc

32 %

13.THÔNG SỐ KHÁC

 

Hệ thống điện

24V, 60 Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu

200 L

14.BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT (PTO)

Bộ truyền lực PTO theo xe cơ sở

Kiểu truyền động

Dẫn động bánh răng qua hộp số xe cơ sở

Kiểu điều khiển

Cơ khí, kết hợp với ly hợp đặt trên cabin

Thiết bị của bảng điều khiển

 Trang bị tiêu chuẩn của nhà sản xuất xe cơ sở

II. HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG

Xuất Xứ

Hàn Quốc

Nhà Sản xuất

SHINJEONG

Động cơ

HYUNDAI D4AK-G

Xuất sứ

Hàn Quốc

Loại

Động cơ diesel 4 kì, làm mát bằng nước

Xi lanh

4 xi lanh

Công suất

100 Ps

Dung lượng quạt thổi

200 m3/phút

Chân không

-1000 mmAq

Chất liệu quạt thổi

Inox

Số lượng ống hút

2 (trái/phải)

Kích thước ống hút

640 x 250 mm

Đường kính ống hút

φ250mm

Chất liệu ống hút

Ống nhựa dẻo, có lõi thép

Kích thước vật to nhất có thể hút

80mm x 200mm x 80mm

Hệ thống quét

 

Nguyên lí điều khiển chổi

Điều khiển bởi van ngoài nối với xi lanh và động cơ thủy lực, chổi có thể quay với nhiều vận tốc khác nhau, điều khiển bởi bảng điều khiển đặt trên cabin

Số lượng chổi 2 bên

2 (trái/phải)

Kích thước chổi 2 bên

Ø700mm

Nguyên liệu

Thép

Kích thước chổi quay giữa

1400mm x ø400 mm

Số lượng chổi quay giữa

1

Vòng quay chổi giữa

0-120 vòng/phút

Hoạt động

Sử dụng động cơ thủy lực, quay đồng thời với chổi 2 bên, có thể điều khiển dịch chuyển lên xuống.

Nguyên liệu chổi giữa

Nhựa bền

Thùng chứa rác

 

Thể tích thùng

6 m3

Góc đổ

50 độ

Phương pháp đổ

Sử dụng xi lanh thủy lực nối với bơm thủy lực bằng khớp nối chữ U và PTO

Cấu tạo bên trong

Bao gồm lưới lọc bụi

Hệ thống phun nước

 

Thể tích thùng chứa nước

2200 lít

Nguyên liệu thùng chứa nước

Inox

Lỗ phun nước

Tổng cộng 12 lỗ phun thiết kế ở chổi cạnh, chổi quay giữa và ống hút bụi để ngăn ngừa sự phân tán bụi

Bơm nước

Bơm áp suất, 3 khối

Hệ thống thủy lực

 

Cách chạy bơm thủy lực

Động cơ ngoài

Trích công suất sử dụng PTO

Chiều rộng quét: 2600mm

 

 

Sản phẩm khác