xe phun nước 5,5 khối HOWO

xe phun nước 5,5 khối HOWO

Mã sản phẩm: PN01
xe phun nước rửa đường: Nhãn hiệu - Số loại:CNHTC CONECO/YN38PE-1-PN
Kích thước bao ngoài: 6920x2130x2425 (mm): Khối lượng toàn bộ: 10200 kg
ĐỘNG CƠ:YN38PE-1: LỐP XE:8.25R16

T

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

1

 

Thông tin chung

Ôtô cơ sở

 

Ô tô  thiết kế

1.1

Loại phương tiện

Ôtô sát xi có buồng lái

Ô tô xi téc

(chở nước)

1.2

Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện

CNHTC

CNHTC CONECO/YC4E160-33-PN

1.3

Công thức bánh xe

4x2

 

2

 

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao  (mm)

7425x2365x2660

7425x2400x2935

2.2

Khoảng cách trục (mm)

4200

2.3

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1800/1800

2.4

Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)

2120

2.5

Chiều dài đầu xe (mm)

1250

2.6

Chiều dài đuôi xe (mm)

1975

1975

2.7

Khoảng sáng gầm xe (mm)

280

2.8

Góc thoát trước/sau  (độ)

-

 

190/190

2.9

Chiều rộng cabin (mm)

2300

2.10

Chiều rộng thùng hàng (mm)

-

2400

 

3

 

Thông số về khối lượng

 

 

 

 

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

- Phân bố lên cụm cầu trước

- Phân bố lên cụm cầu sau

4195

 2325

1870

6140

2880

3260

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

-

9000

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg)

-

9000

3.4

Số người cho phép chở kể cả người lái (người)

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

-      Phân bố lên cụm cầu trước (kg)

-      Phân bố lên cụm cầu sau (kg)

 

-

-

-

 

15335

5560

9775

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

16200

15335

3.7

Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở:    Trục1 / Trục2 (kg)

6800(5600*) / 11000(10600*)

 

4

 

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

-

81

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

-

35,72

4.3

Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quóng đường 200m

-

24,0

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ)

-

39,81

4.5

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

9,8

 

5

 

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

YC4E160-33

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.

Diesel, 4kỳ, tăng áp, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

4260

5.4

Tỉ số nén

17,5

5.5

Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)

110PN2

5.6

Công suất lớn nhất (kW) / tốc độ quay (vòng/phút)

118/2600

5.7

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/ phút)

600/1200-1600

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu:

Bơm cao áp

5.9

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Bố trí phía trước

 

6

Li hợp :

Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

 

7

Hộp số:

 

-      Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động.

 

-      Tỉ số truyền ở từng tay số

 

Cơ khí: 6 số tiến và một số lùi, có bộ phận trích công suất, tỷ số truyền ở các tay số:  i= 6,719;   i= 4,031 ; i= 2,304;  i= 1,443; i= 1,00; i=0,74 ; i= 6,122

 

8

Trục các đăng (trục truyền động):

hai đoạn có ổ đỡ trung gian

 

9

 

Cầu xe:

 

9.1

 

* Cầu trước: Cầu dẫn hướng

- Kiểu cầu trước

- Tải trọng cho phép cầu trước (kg)

- Số lượng cầu

 

kiểu chữ I

6800 (5600*)

01

9.2

 

* Cầu sau: Cầu chủ động

- Kiểu cầu sau

- Tải trọng cho phép cầu sau (kg)

- Tỉ số truyền của cầu sau

- Số lượng cầu sau

 

Kiểu ống

11000 (10600*)

i =6,33

01

 

10

Vành  bánh, lốp xe trên từng trục:

+ Trục trước:

+ Trục sau:

 

9.00R20, bánh đơn

9.00R20, bánh kép

 

11

Mô tả hệ thống treo trước/ sau :

              - Hệ thống treo trước: Kiểu Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

              - Hệ thống treo sau: Kiểu Phụ thuộc, nhíp lá

 

 

 

12

Mô tả hệ thống phanh trước/sau:

- Phanh chính: Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe; dẫn động khí nén.

 - Hệ thống phanh dừng: Cơ cấu phanh tang trống, dẫn động khí nén, tác động lên bánh xe trục 2, tự hãm

 

13

Mô tả hệ thống lái:

-  Cơ cấu lái kiểu trục vít - ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

- Tỉ số truyền của cơ cấu lái: -

 

14

 

Mô tả khung xe : Khung xe kiểu hình thang

 

 

15

 

Hệ thống điện

- Ắc quy : 12,4Vx2

 

- Máy phát điện : 28V – 55A

 

     - Động cơ khởi động : 24V

 

16

 

Hệ thống chiếu sáng, tín hiu:

 

      - Đèn phía trước: Giữ nguyên theo xe cơ sở;

 

      - Đèn sau:  Đèn soi biển số 01 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 02 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhan số lượng 02, màu vàng; Đèn kích thước số lượng 02 màu đỏ; Đèn sương mù sau 02 chiếc, màu đỏ.

 

17

 

Mô tả Cabin:

- Kiểu ca bin                  : Kiểu lật

- Số lượng trong ca bin  : 03 người;        - Cửa ca bin: 02 cửa

 

18

 

* Xi téc:

- Nhãn hiệu, số loại: -

- Kích thước bao ngoài thân xitéc (dàixrộngxcao): 4250x2010x1250 mm.

- Dung tích chứa: 9000 lít;  Chiều dày thân xitéc / đầu xitéc: 4 mm/5 mm.

- Vật liệu chế tạo: Thép CT3

* Bộ trích công suất:

     - Nhãn hiệu: CNHTC

     - Xuất xứ: Theo xe cơ sở

* Bơm nước

     - Nhãn hiệu, số loại: 80QZF-60/90N

     - Công suất bơm: 22,5 (kW)

     - Lưu lượng bơm: 60m3/h; cột áp: 90 (m);

     - Số vòng lớn nhất/ phút: 1180 (vòng/ phút)

* Súng phun, van

    - Xuất xứ: Trung Quốc

 

* Phương pháp nạp, phun tưới nước:

- Nạp: Nước được nạp vào bình thông qua bơm hút lắp đặt sẵn trên xe.

     - Phun, tưới: Thông qua áp lực bơm nước qua tới súng phun, đầu phun, giàn tưới.

Sản phẩm khác

ĐỊA CHỈ THÔNG TIN LIÊN HỆ

28/1 QUỐC LỘ 1A, P.THỚI AN, Q.12, TP.HỒ CHÍ MINH
ĐIỆN THOẠI: 0945 660 509 - 0977 352 688 - Mr. Tú
Email: trantu0509@gmail.com
Web: xechuyendungcnc.com / xerac.vn