Xe Téc Chở Xăng HINO FM 18,5 Khối

Xe Téc Chở Xăng HINO FM 18,5 Khối

Mã sản phẩm: XXD05
Nhãn hiệu: số loại của phương tiện HINO FM8JNSA 6x4/CONECO-X18
Công thức : 6x4
Khối lượng: 10060 (kg)
Tốc độ: 77,7

THÔNG SỐ CHUNG

Loại phương tiện:

Ô tô xi téc (chở xăng)

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

HINO FM8JNSA 6x4/CONECO-X18

Công thức bánh xe:

6x4

KÍCH THƯỚC

Khoảng cách trục(mm)

4130 +1300

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1925 / 1855

Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)

2185

Chiều dài đầu xe (mm)

1255

Chiều dài đuôi xe (mm)

 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

265

KHỐI LƯỢNG

 

Khối lượng bản thân (kg)

10060

- Phân bố lên cụm cầu trước (trục 1)

3380

- Phân bố lên cụm cầu sau (trục 2 + 3)

6680

(3340+3340)

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

13320

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết (kg)

13320

Số người cho phép chở kể cả người lái (người):

03 (195 kg)

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

23575

- Phân bố lên cụm cầu trước

5735

- Phân bố lên cụm cầu sau

17840

(8920+8920)

ĐỘNG CƠ

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

77,7

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

39,7

 

 

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

HINO J08E-UF

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.

Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước.

Dung tích xi lanh (cm3)

7684

Tỉ số nén

18

Đường kính xi lanh x hành trình

112x130

Công suất lớn nhất ( kW)/ tốc độ quay ( vòng/phút)

184/2500

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/phút)

739/1500

Biên tập bởi công ty sửa máy tính tại nhà quận tân bình | nạp mực máy in tận nơi quận tân bình Trường Thịnh Group !

Sản phẩm khác