Xe Chở Xăng Hyundai HD 210

Xe Chở Xăng Hyundai HD 210

Mã sản phẩm: XXD03
Model: D6GA
Loại: Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng n­ước, tăng áp,
Dung tích xy lanh: 5899 cm3
Kích thước: 6640 x 2220 x 1480 (mm)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG

Loại phương tiện

Ô tô xi téc (chở xăng)

Nhãn hiệu - Số loại

HYUNDAI HD210/CONECOX16.5

Công thức bánh xe

6x2

Kích thước

Chiều dài cơ sở

4595 + 1100 mm

Vệt bánh xe trước/ sau

1855/1660 (mm)

Chiều dài đầu/ đuôi xe

1285 /2495 (mm)

Khoảng sáng gầm xe

189 mm

Kích thước bao ngoài thân xi téc

( DxRxC )

6640 x 2220 x 1480 (mm)

 

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân

7885 kg

Khối lượng cho phép chở

12210 kg

Khối lượng toàn bộ

20290 kg

ĐỘNG CƠ

Model

D6GA

Loại

Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng,
làm mát bằng n­ước, tăng áp,

Dung tích xy lanh

5899 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston

103 x 118

Tỉ số nén

17.6:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

165/2500 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại

637/1400 (Nm/v/ph)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô

Dẫn động: Thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí 6 số tiến, 1 số lùi

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít - êcu bi

Dẫn động: Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

 Má phanh tang trống
Dẫn động: Khí nén 2 dòng

Hệ thống phanh dừng

Má phanh tang trống
Dẫn động: Khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên bầu phanh trục 3

HỆ THỐNG TREO

Treo trước trục I

Phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực

Treo sau trục II

Phụ thuộc, nhíp lá

Treo sau trục III

Phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực

CẦU XE

Cầu sau

Kiểu: ống

LỐP XE.

Lốp trước: 02

245/70R19.5 / 760 (KPa)/2240(KG)

Lốp sau: 08

245/70R19.5 / 760 (KPa)/2210(KG)

CA BIN

Kiểu lật

tính năng chuyển động

Tốc độ tối đa

67.72 km/h

Khả năng leo dốc

21.1 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

9.4 m

THÔNG SỐ KHÁC

Hệ thống điện

2Bình -12V, 65Ah

THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG

Van hô hấp:

Peco

Van xả:

Sera - Đức

Biên tập bởi công ty sua may tinh tai nha quan 12 | nap muc may in tan noi quan 12 Trường Thịnh Group !

Sản phẩm khác