Xe Chở Xăng Dầu ISUZU 18,4 Khối

Xe Chở Xăng Dầu ISUZU 18,4 Khối

Mã sản phẩm: XXD11
Loại phương tiện: Ôtô sát xi tải Ô tô xi téc (chở xăng)
Nhãn hiệu: ISUZU FVM34T ISUZU FVM34T/ CONECO-X
Công thức bánh xe: 6x2
Kích thước bao: 9730x2471x2876

TT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

1

Thông tin chung

Ôtô cơ sở

Ôtô thiết kế

1.1

Loại phương tiện:

Ôtô sát xi tải

Ô tô xi téc (chở xăng)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

ISUZU FVM34T

ISUZU FVM34T/

CONECO-X

1.3

Công thức bánh xe:

6x2

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: Dài x rộng x cao (mm)

9730x2471x2876

9930x2500x3280

2.2

Khoảng cách trục(mm)

5050 +1300

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1970 / 1845

2.4

Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)

2185

2.5

Chiều dài đầu xe (mm)

1440

2.6

Chiều dài đuôi xe (mm)

1940

2140

2.7

Khoảng sáng gầm xe (mm)

265

2.8

Góc thoát trước/sau (độ)

-

28/21

2.9

Chiều rộng cabin (mm)

2400

2.10

Chiều rộng thùng hàng (mm)

-

2300

3

Thông số về khối lượng (kg)

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

6680

10185

 

- Phân bố lên cụm cầu trước (trục 1)

3200

3815

 

- Phân bố lên cụm cầu sau (trục 2 + 3)

1740 + 1740

6370

(3185+3185)

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

-

13620

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết (kg)

-

13620

3.4

Số người cho phép chở kể cả người lái (người):

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

-

24000

 

- Phân bố lên cụm cầu trước

-

6300

 

- Phân bố lên cụm cầu sau

-

17700

(8850+8850)

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

24300

24000

3.7

Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở:  Trục1 / Trục2 / Trục3 (kg)

6300 / 9000 / 9000

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

110

80,6

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

37

34,7

4.3

Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m

-

25,7

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải (độ)

-

39,02

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

9,05

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

ISUZU 6HK1-TCS

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.

Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp.

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

7790

5.4

Tỉ số nén

17,5

5.5

Đường kính xi lanh x hành trình

115x125

5.6

Công suất lớn nhất ( kW)/ tốc độ quay ( vòng/phút)

206/2400

5.7

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/phút)

883/1450

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu :

Bơm cao áp

5.9

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Bố trí phía trước

6

Li hợp :

Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

 

 

7

 

Hộp số chính, hộp số phụ: Cơ khí: 9 số tiến và một số lùi, dẫn động cơ khí, có bộ phận trích công suất, tỷ số truyền ở các tay số:

Tay số

i1

I2

I3

I4

I5

I6

I7

I8

I9

Ilùi

Tỷ số truyền

9,478

6,576

4,678

3,478

2,617

1,890

1,345

1,00

0,752

8,967

 

8

Trục các đăng (trục truyền động):

Ba đoạn có ổ đỡ trung gian

9

Cầu xe:

 

 

- Trục 1

+ Tải trọng cho phép

 

 

6300 kg

 

- Trục 2 và 3 (cầu 2 chủ động)  

+ Tải trọng cho phép

+ Số lượng cầu

+ Tỉ số truyền cầu chủ động (cầu 2)

kiểu ống

9000 +9000 kg

02 cầu

6,143

10

Lốp xe:

+ Trục 1: Cỡ lốp/Số lượng/ tải trọng  

+ Trục 2, 3: Cỡ lốp/Số lượng/ tải trọng  

 

11.00R20/ 02/ - (kg)

11.00R20/ 04/ - (kg)

11

Mô tả hệ thống treo trước/sau:

-    Hệ thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp, giảm chấn ống thuỷ.

-     Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp.

 

12

Mô tả hệ thống phanh trước /sau :

Phanh công tác (phanh chân):  Dẫn động thủy lực, điều khiển khí nén, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.

Phanh dừng xe (phanh tay):  Dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, 3.

 

13

Mô tả hệ thống lái:

-  Cấu lái kiểu trục vít - ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

- Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22

14

Mô tả khung xe: Khung xe kiểu hình thang, tiết diện mặt cắt ngang của dầm  Dài x Rộng x dầy: U260x85x8

15

Hệ thống điện

15.1

Ắc quy : 12Vx02-65 AH

15.2

Máy phát điện : 24V

15.3

Động cơ khởi động : 5 kW

15.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu:

          - Đèn phía trước: Giữ nguyên theo xe cơ sở.

          - Đèn sau:  Đèn soi biển số 01 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 02 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhan số lượng 02, màu vàng; Đèn kích thước số lượng 02  màu đỏ.

16

* Xi téc:

- Nhãn hiệu, số loại:

- Kích thước bao ngoài thân xitéc (dàixrộngxcao): 6800x2300x1510 mm.

- Dung tích chứa: 18400 lít;  Chiều dày thân xitéc / đầu xitéc: 4 mm/ 5 mm.

- Vật liệu chế tạo: Thép SS400

* Van hô hấp

     - Nhãn hiệu, số loại: Peco

     - Xuất xứ: Trung Quốc

     - Áp suất làm việc của van hô hấp: 0,4 kg/cm2 (áp suất đẩy 0,4 kg/cm2 / áp suất hút 0,015 kg/cm2)

* Phương pháp nạp, xả xăng:

- Nạp: Xăng được nạp vào xi téc thông qua bơm lắp trực tiếp trên xe.

- Xả: Xăng được xả ra ngoài qua bơm lắp trực tiếp trên xe, thông qua các cửa.

* Các trang thiết bị phòng chống cháy nổ:

- Xích tiếp đất: 01 xích 

- Bình chữa cháy: 01– bình 4kg, loại bình dùng khí C02 nén với áp suất cao

- Các biểu trưng báo hiệu nguy hiểm: 

               + Biểu trưng Ngọn lửa (sơn hai bên sườn và phía sau xitéc)

               + Dòng chữ “CẤM LỬA” (sơn hai bên sườn và phía sau xitéc)

Biên tập bởi công ty sua may tinh tai nha quan binh thạnh | nap muc may in tan noi quan binh thanh Trường Thịnh Group !

Sản phẩm khác