XE BỒN CHỞ XĂNG DẦU HINO 6 KHỐI

XE BỒN CHỞ XĂNG DẦU HINO 6 KHỐIXE BỒN CHỞ XĂNG DẦU HINO 6 KHỐIXE BỒN CHỞ XĂNG DẦU HINO 6 KHỐI
  • XE BỒN CHỞ XĂNG DẦU HINO 6 KHỐI
  • XE BỒN CHỞ XĂNG DẦU HINO 6 KHỐI
  • XE BỒN CHỞ XĂNG DẦU HINO 6 KHỐI

XE BỒN CHỞ XĂNG DẦU HINO 6 KHỐI

Mã sản phẩm: XCXD 01
LOẠI XE: Ô TÔ CHỞ XĂNG DẦU: NHÃN HIỆU: HINO
XE CỞ SỞ NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC: BỒN SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM
TỔNG TẢI TRỌNG: 8250 KG: BỒN 6 KHỐI

I/THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHASSI

Trọng lượng xe

Tổng tải trọng

Kg

8.250

Tự trọng

Kg

2.355

Kích thước xe

Kích thước (DxRxC)

mm

6.000x1.945x2.165

Chiều dài cơ sở

mm

3.380

Chiều rộng Cabin

mm

1.810

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối Chassis

mm

4.304

Động cơ

Model

 

HINO W04D-TR

Loại

 

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng phun nhiên liệu và làm mát bằng nước

Dung tích xy lanh

cc

4.009

Công suất cực đại (JIS Gross)

PS

130 (tại 2.700 vòng/phút)

Momen xoắn cực đại (JIS Gross)

N.m

363 (tại 1.800 vòng/phút)

Tốc độ tối đa

 

3.550 vòng/phút

Hộp số

Model

 

M550

Loại

 

5 số đồng tốc từ số 1 đến số 5

Hệ thống lái

 

 

Bi tuần hoàn trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

 

 

Hệ thống phanh thủy lực, trợ lực chân không hoặc thủy lực

Cỡ lốp

 

 

7,50 - 16 - 14PR Hiệu GAJAH TUNGGAL (INDONESIA)

Tính năng vận hành

Tốc độ cực đại

Km/h

93

Khả năng vượt dốc

Tan(e)%

35,4

Thùng nhiên liệu

 

L

100

Tính năng khác

Hệ thống trợ lực tay lái

 

Hệ thống treo cầu trước

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chắn

Hệ thống treo cầu sau

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chắn

Cửa sổ điện

 

Không

Khóa cửa trung tâm

 

Không

CD/AM/FM Radio

 

Điều hòa, quạt gió

 

Không

Số chỗ ngồi

 

03

II/THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE XITEC

Kích thước bao (DxRxC)

mm

6.000x1.945x2.800

Kích thước bao xitec (DxRxC)

mm

3.430x1.820x1.210

Chiều dài cơ sở

mm

3.380

Công thức bánh xe

 

4x2

Vết bánh xe trước/sau

mm

1.455/1.480

Khối lượng bản thân

kg

3.705

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

kg

8.200

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

kg

8.200

Số người cho phép chở (kể cả người lái)

Người

03

Động cơ

 

W04DTR, Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh, thẳng hàng, tăng áp, dung tích xi lanh 4.009 cc

Cở lốp trước/sau

 

7.50-16/7.50-16 Hiệu GAJAH TUNGGAL (INDONESIA)

III/THÔNG SỐ KỸ THUẬT BỒN 6.000L

A.PHẦN BỒN

Tol 3ly làm đáy

Tol Nippon(Japan)

Tol 3ly làm hông

Tol Nippon(Japan)

V50 gia cường + vách chắn sóng

Tol Nippon(Japan)

Ống 60

Ống tráng kẽm

Co 60

Ống tráng kẽm

Đà bồn 6ly

Tol Nippon(Japan)

Đĩa bồn + ron đệm bồn

 

Bát bồn + bulon đĩa + đĩa cùm

 

Be gió + máng đỡ + nắp cốp

Tol Nippon(Japan)

Van 60

Sera (Taiwan)

Lẩu 3ly

Tol Nippon(Japan)

Nắp nhập dầu + luppe bồn + luppe thở + bulon nắp

Tol Nippon(Japan)

Đầu đối xứng

Nhôm

Nắp thăm dò

Nhôm

Hộp cốp hông  2ly

Tol Nippon(Japan)

Sơn bồn

Sơn phủ keo

Chắn bùn

 

Bảo hiểm hông + thùng bảo vệ ống xã

Tol Nippon(Japan)

Vè cản sau

Inox

Thu hồi hơi

Ống tráng kẽm

B.PHẦN BƠM

Bơm

(Koreahoặc Thái lan)

Van 60

Sera

Láp bơm

 

Đi ống bơm 2 bên

Ống tráng kẽm

Chân bơm 10ly

Tol Nippon(Japan)

 

Sản phẩm khác